본문 바로가기

회원메뉴


Máy điều hòa không khí Packaged

     
Máy điều hòa không khí Packaged 목록

máy lạnh dạng khối

Phương pháp vận hành và cấu tạo bảng điều khiển

1. Ðiều hòa cỡ nhỏ
Loại máy áp dụng: HP-A5~10GG(GY,GZ)1, HP-W3~10GG(GY,GZ)1
2. Ðiều hòa cỡ vừa và lớn
Loại máy áp dụng: HP-A15~30GG(GY,GZ)1, HP-W15~30GG(GY,GZ)1

Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn

1. Loại giải nhiệt khí
  HP-A15GG1 HP-A20GG1 HP-A25GG1 HP-A30GG1
Máy trong phòng Máy ngoài trời Máy trong phòng Máy ngoài trời Máy trong phòng Máy ngoài trời Máy trong phòng Máy ngoài trời
Khả năng làm lạnh Kcal/h 40,000 50,000 56,000 84,000
Kích thuớc bên ngoài Rộng mm 1,550 1,250 1,700 1,250 2,000 1,750 2,000 1,750
Sâu mm 750 720 750 720 950 1,940 950 1,940
Cao mm 2,260 902 2,260 1,052 2,540 1,620 2,540 1,620
Nguồn điện - AC 3Ø 220V, 380V, 440V 60Hz
Máy nén Loại - Kiểu trục vít hoặc kiểu piston(loại kín)
Nominal output kW - 5.5 x 2EA - 7.5 x 2EA - 11 + 7.5 - 11 x 2EA
Máy sưởi dầu W - 60 x 2EA
(kiểu piston)
- 60 x 2EA (kiểu piston) - 60 x 2EA (kiểu piston) - 60 x 2EA (kiểu piston)
Thiết bị làm lạnh Máy ngưng tụ - MULTI-PASS CROSS FINNED TUBE
Máy ngưng tụ - MULTI-PASS CROSS FINNED TUBE
Thiết bị kiểm soát ga lạnh - CAPILLARY TUBE (OPTION : THERMOSTATIC EXPANSION VALVE)
Ga lạnh - R-22
Thiết bị thông gió Máy thông gió - DS#1-5/8x2EA Propelle(Ø500x4EA) DS#1-3/4x2EA Propelle(Ø500x4EA) DS#2-1/2x2EA Propelle(Ø600x2EA),(Ø500x2EA) DS#2-1/2x2EA Propelle(Ø600x4EA)
Lượng gió CMM 130 85 x 4EA 180 85 x 4EA 220 165 x 2EA, 140 x 2EA 260 165 x 4EA
Áp suất bên ngoài mmAq 0(20) 0 0(25) 0 0(35) 0 0(35) 0
Động cơ kW 0.75 x 2EA 0.23 x 4EA 1.1 x 2EA 0.23 x 4EA 3.7 0.4 x 2EA, 0.23 x 2EA 3.7 0.4 x 4EA
Vật liệu cách điện - SPONGE or GLASS WOOL
Thiết bị bảo hộ Cầu dao áp suất (kg/㎠G
(kg/㎠G)
Áp cao(OFF/ON) 27.3 / 21
Áp thấp(OFF/ON) 2 / 4
Ốc vít nóng chảy
(Nhiệt độ nóng chảy)
72℃ ± 2℃
Chỉ số đường ống đường ống ga lạnh lỏng mm Ø15.88 x 2EA Ø15.88 x 2EA Ø19.05 x Ø15.88 Ø19.05 x 2EA
Ðuờng ống khí ga lạnh mm Ø22.2 x 2EA Ø25.4 x 2EA Ø34.92 + Ø25.4 Ø34.92 x 2EA
Ống dẫn - PT 1
Thiết bị ngoài trời áp dụng RC-G7.5G7 x 2EA RC-G10G7 x 2EA RC-G15G7 + RC-G10G7 RC-G15G7 x 2EA
Chú ý: 1. Khả năng làm lạnh có tiêu chuẩn là nhiệt độ trong phòng 27℃DB, nhiệt độngoài trời 35℃DB, 24℃WB.
2.Trong () là biểu thị truờng hợp TYPR hút vào GRILLE, thải ra DUCT.
3. Quy cách và thông số kỹ thuật có truờng hợp bị thay đổi mà không báo truớc do số lượng sản phẩm.

2. Loại giải nhiệt khí-2
  HP-A15GG1 HP-A20GG1 HP-A25GG1 HP-A30GG1
Máy trong phòng Máy ngoài trời Máy trong phòng Máy ngoài trời Máy trong phòng Máy ngoài trời Máy trong phòng Máy ngoài trời
Khả năng làm lạnh Kcal/h 40,000 50,000 56,000 84,000
Kích cỡ bên ngoài Rộng mm 1,550 1,250 1,700 1,250 2,000 1,750 2,000 1,750
Sâu mm 750 720 750 720 950 1,940 950 1,940
Cao mm 2,260 902 2,260 1,052 2,540 1,620 2,540 1,620
Cao - AC 3Ø 220V, 380V, 440V 60Hz
Máy nén Loại - Kiểu trục vít hoặc kiểu piston
(loại kín)
Nominal output kW - 5.5 x 2EA - 7.5 x 2EA - 11 + 7.5 - 11 x 2EA
Sưởi dầu W - 60 x 2EA
(kiểu piston)
- 60 x 2EA (kiểu piston) - 60 x 2EA (kiểu piston) - 60 x 2EA (kiểu piston)
Thiết bị làm lạnh máy nén - MULTI-PASS CROSS FINNED TUBE
giàn bay hơi - MULTI-PASS CROSS FINNED TUBE
thiết bị kiểm soát ga lạnh - CAPILLARY TUBE (OPTION : THERMOSTATIC EXPANSION VALVE)
ga lạnh - R-22
Thiết bị thông gió máy thông gió - DS#1-5/8x2EA Propeller(Ø500x4EA) DS#1-3/4x2EA Propeller(Ø500x4EA) DS#2-1/2x2EA Propeller(Ø600x2EA),(Ø500x2EA) DS#2-1/2x2EA Propeller(Ø600x4EA)
Lượng gió CMM 130 85 x 4EA 180 85 x 4EA 220 165 x 2EA, 140 x 2EA 260 165 x 4EA
Áp suất bên ngoài mmAq 0(20) 0 0(25) 0 0(35) 0 0(35) 0
Động cơ kW 0.75 x 2EA 0.23 x 4EA 1.1 x 2EA 0.23 x 4EA 3.7 0.4 x 2EA, 0.23 x 2EA 3.7 0.4 x 4EA
Vật liệu cách điện - SPONGE or GLASS WOOL
Thiết bị bảo hộ Thiết bị bảo hộ
(kg/㎠G)
Cao áp(OFF/ON) 27.3 / 21
Cao áp(OFF/ON) 2 / 4
Ốc vít nóng chảy
(nhiệt độ nóng chảy)
72℃ ± 2℃
Chỉ số đường ống Ống ga lạnh lỏng mm Ø15.88 x 2EA Ø15.88 x 2EA Ø19.05 x Ø15.88 Ø19.05 x 2EA
Ống khí ga lạnh mm Ø22.2 x 2EA Ø25.4 x 2EA Ø34.92 + Ø25.4 Ø34.92 x 2EA
Ống dẫn - PT 1
Thiết bị ngoài trời áp dụng RC-G7.5G7 x 2EA RC-G10G7 x 2EA RC-G15G7 + RC-G10G7 RC-G15G7 x 2EA
Chú ý: 1. Khả năng làm lạnh có tiêu chuẩn là nhiệt độ trong phòng 27℃DB, nhiệt độngoài trời 35℃DB, 24℃WB.
2. Trong () là biểu thị truờng hợp TYPR hút vào GRILLE, thải ra DUCT.
3. Quy cách và thông số kỹ thuật có truờng hợp bị thay đổi mà không báo truớc do số lượng sản phẩm.

2. Loại giải nhiệt nuớc
  HP-W3GG1 HP-W5GG1 HP-W7.5GG1 HP-W10GG1 HP-W15GG1 HP-W20GG1 HP-W25GG1 HP-W30GG1
Khả năng làm lạnh kacl/h 9,460 13,760 22,360 30,100 45,000 56,000 71,000 96,000
Kích cỡ bên ngoài Rộng mm 800 800 1,100 1,400 1,550 1,700 2,000 2,000
Dài mm 520 520 520 520 750 750 950 950
Cao mm 1,950 1,950 1,950 1,950 2,260 2,260 2,540 2,540
Nguồn điện - AC 3Ø 220V, 380V, 440V 60Hz
Máy nén Loại - Kiểu trục vít hoặc kiểu piston
(loại kín)
Nominal output kW 2.2 3.75 5.5 7.5 5.5X2EA 7.5X2EA 7.5+11 11X2EA
Sưởi dầu w - - 60(kiểu piston) 60(kiểu piston) 60X2EA(kiểu piston) 60X2EA(kiểu piston) 60X2EA(kiểu piston) 60X2EA(kiểu piston)
Thiết bị làm lạnh Máy ngung tự - DOUBLE TUBE OR SHELL & TUBE
giàn bay hơi - MULTI-PASS CROSS FINNED TUBE
Thiết bị kiểm soát ga lạnh - CAPILLARY TUBE (OPTION : THERMOSTATIC EXPANSION VALVE)
Ga lạnh - R-22
Thiết bị thông gió Máy thông gió - DS#1-2/3 DS#1-5/8 DS#1-2/3x2EA DS#1-2/3x2EA DS#2x2EA DS#2x2EA DS#2-1/2x2EA DS#2-1/2x2EA
Lượng gió CMM 30 50 80 105 130 180 220 260
Áp suất bên ngoài mmAq 0(8) 0(8) 0(8) 0(8) 0(20) 0(25) 0(35) 0(35)
Động cơ kW 0.2 0.4 0.4X2EA 0.4X2EA 0.75X2EA 1.1X2EA 3.7 3.7
Vật liệu cách điện - SPONGE or GLASS WOOL
Thiết bị bảo hộ Cầu dao áp suất
(kg/㎠G)
Cao áp(OFF/ON) 21 / 16
Áp thấp(OFF/ON) 2 / 4
Ốc vít nóng chảy
(nhiệt độ nóng chảy)
72℃ ± 2℃
Chỉ số đường ống Ðầu vào nuớc làm lạnh - 32A 32A 40A 40A 50A 50A 65A 65A
Ðầu ra nuớc làm lạnh - 32A 32A 40A 40A 50A 50A 65A 65A
Ống dẫn - PT 1
Lượng nuớc làm lạnh ㎥/h 2.25 4.0 5.9 7.9 11.9 15.9 19.9 24.7
손실수두 mAq 3.0 4.2 4.2 5.6 4.4 3.9 5.4 2.9
Chú ý: 1. Khả năng làm lạnh có tiêu chuẩn là nhiệt độ trong phòng 27℃DB, nhiệt độngoài trời 35℃DB, 24℃WB.
2. Trong () là biểu thị truờng hợp TYPR hút vào GRILLE, thải ra DUCT.
3. Quy cách và thông số kỹ thuật có truờng hợp bị thay đổi mà không báo truớc do số lượng sản phẩm.

Truờng hợp sưởi ấm

loại máy chuyên dụng làm lạnh để sưởi ấm, vì sẽ gắn máy sưởi vào máy lạnh nên vui lòng hỏi những nguời có liên quan. Nếu gắn máy sưởi thì phải thay công tắc chuyển đổi làm lạnh trong bảng điều khiển để sử dụng nên có thể sử dụng 4 mùa và có 3 loại máy sưởi là điện, nuớc ấm, hơi nuớc.
* Dung lượng máy sưởi
  HP-A(W)5GG1 HP-A(W)7.5GG1 HP-A(W)10GG1 HP-A(W)15GG1 HP-A(W)20GG1 HP-A(W)25GG1 HP-A(W)30GG1
Máy sưởi điện(Kcal/h) 12,900 20,640 25,800 34,400 43,000 46,440 51,600
Máy sưởi điện(Kcal/h) 24,940 35,260 45,150 55,000 79,000 90,000 105,000
Máy sưởi điện(Kcal/h) 22,360 33,310 41,280 55,000 75,000 80,000 95,000
Máy sưởi điện(Kcal/h) 40A 40A 40A 50A 50A 65A 65A

Chú ý:
1. Tiêu chuẩn nhiệt độ không khí hút vào là 18℃ DB, áp suất bay hơi là 0.35kg/㎠G, nhiệt độ đầu vào nuớc nóng là 80℃.
2. Khi gắn máy sưởi điện, hãy thi công đường dẫn điện riêng ở trong phòng.

게시물 검색